← Từ điển

mothy

C2 adj

mothy nghĩa là giống bướm đêm, có đặc tính của bướm đêm

Các nghĩa

  1. giống bướm đêm, có đặc tính của bướm đêm

    Resembling or characteristic of a moth.

    He felt a flutter of panic, a commotion of mothy wings at his throat.

  2. bị sâu bướm phá hoại, bị mọt

    infested with moths

  3. bị sâu bướm ăn, bị mọt ăn

    moth-eaten

Dạng khác