← Từ điển

mordant

C2 adj

mordant /ˈmoɹd(ə)nt/ nghĩa là châm biếm, cay độc

Các nghĩa

  1. châm biếm, cay độc

    Having or showing a sharp or critical quality.

  2. dùng để cố định thuốc nhuộm

    Serving to fix a dye to a fiber.

Dạng khác