← Từ điển

mopping

C1 noun

mopping nghĩa là việc lau nhà

Các nghĩa

  1. việc lau nhà

    The process of cleaning with a mop.

    I am mopping my room.

    Mary is mopping the floor.

    Tom was mopping the kitchen.

  2. việc quét nhựa đường

    An application of molten asphalt to a roof etc.

Dạng khác