← Từ điển

moot

C1 adj

moot /muːt/ nghĩa là mang tính lý thuyết, hàn lâm

Các nghĩa

  1. mang tính lý thuyết, hàn lâm

    Being an exercise of thought; academic.

    canada · us

    It's a moot point.

    That's a moot point.

    That's a moot point for now.

  2. không còn ý nghĩa thực tế

    Having no practical consequence or relevance.

    canada · us · uncommon

    That point may make for a good discussion, but it is moot.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn