← Từ điển

mooned

C2 adj

mooned nghĩa là thuộc về mặt trăng; giống mặt trăng; tượng trưng bởi mặt trăng

Các nghĩa

  1. thuộc về mặt trăng; giống mặt trăng; tượng trưng bởi mặt trăng

    Of or resembling the moon; symbolized by the moon.

    not-comparable · poetic

    Th' angelic squadron bright / Turn'd fiery red, sharp'ning in mooned horns / Their phalanx[…]