← Từ điển

moneyed

C2 adj

moneyed /ˈmʌniːd/ nghĩa là giàu có, có tiền

Các nghĩa

  1. giàu có, có tiền

    Affluent, rich.

    Many in these moneyed ranks choose to spend the festival in gas-guzzling luxury RVs.

  2. được tài trợ, được cấp vốn

    Paid for; funded

Dạng khác