← Từ điển

mold

B2 verb
us /moʊld/

mold /məʊld/ nghĩa là đúc, nặn, tạo hình

Các nghĩa

  1. đúc, nặn, tạo hình

    To cause to become moldy; to cause mold to grow upon.

    us · transitive

    Mold grew on the boots.

    The statue was cast in a mold.

    A man cannot be made in a mold.

  2. uốn nắn, định hình

    To become moldy; to be covered or filled, in whole or in part, with a mold.

    us · intransitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn