← Từ điển

mohite

C2 noun

mohite nghĩa là mohit (khoáng vật tam tà màu xám lục chứa đồng, lưu huỳnh và thiếc)

Các nghĩa

  1. mohit (khoáng vật tam tà màu xám lục chứa đồng, lưu huỳnh và thiếc)

    A triclinic-pedial greenish gray mineral containing copper, sulfur, and tin.