← Từ điển

mog

C2 noun

mog /mɔɡ/ nghĩa là bánh quy mềm truyền thống làm từ mật mía, gia vị, trái cây khô và hồ đào rang

Các nghĩa

  1. bánh quy mềm truyền thống làm từ mật mía, gia vị, trái cây khô và hồ đào rang

    A cat.

    uk · colloquial

    Get that mog out of here!

    They two gorgeous mogs even have their own teddy bear and blanket to make their snuggling.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ