mog
mog /mɔɡ/ nghĩa là bánh quy mềm truyền thống làm từ mật mía, gia vị, trái cây khô và hồ đào rang
Các nghĩa
-
bánh quy mềm truyền thống làm từ mật mía, gia vị, trái cây khô và hồ đào rang
A traditional soft cookie made with molasses, spices, dried fruits, and toasted pecans.
Nan made a batch of fresh mogs for Christmas—rich with molasses and full of raisins.
Dạng khác
- mogs plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Phụ âm hữu thanh cuối từ