← Từ điển

mog

C2 noun

mog /mɔɡ/ nghĩa là bánh quy mềm truyền thống làm từ mật mía, gia vị, trái cây khô và hồ đào rang

Các nghĩa

  1. bánh quy mềm truyền thống làm từ mật mía, gia vị, trái cây khô và hồ đào rang

    A traditional soft cookie made with molasses, spices, dried fruits, and toasted pecans.

    canada · newfoundland

    Nan made a batch of fresh mogs for Christmas—rich with molasses and full of raisins.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ