← Từ điển

modak

C2 noun

modak nghĩa là bánh modak (bánh ngọt Ấn Độ, vỏ bột nhân dừa và đường thốt nốt)

Các nghĩa

  1. bánh modak (bánh ngọt Ấn Độ, vỏ bột nhân dừa và đường thốt nốt)

    An Indian sweet consisting of a flour-based outer skin filled with coconut and jaggery.

    countable · uncountable

Dạng khác