mither
mither /ˈmaɪðə(ɹ)/ nghĩa là làm ầm ĩ, than vãn
Các nghĩa
-
làm ầm ĩ, than vãn
To make an unnecessary fuss, moan, bother.
-
quấy rầy, làm phiền
To pester or irritate someone.
Dạng khác
- mithers present, singular, third-person
- mithering participle, present
- mithered participle, past
Dễ nhầm với
Âm /θ/ và /ð/ không có trong tiếng Việt
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ