← Từ điển

misused

C1 adj

misused /mɪsˈjuːzd/ nghĩa là dùng sai, lạm dụng

Các nghĩa

  1. dùng sai, lạm dụng

    Used in an incorrect or inappropriate manner.

    The oft misused word didn't mean what he thought it meant, but everyone else misunderstood it too.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Trọng âm đặt sai chỗ