← Từ điển

miniaturize

C2 verb

miniaturize nghĩa là thu nhỏ, làm thành mô hình thu nhỏ

Các nghĩa

  1. thu nhỏ, làm thành mô hình thu nhỏ

    To design or construct something on a miniature scale.

  2. thu nhỏ kích thước (bằng tia thu nhỏ)

    To physically shrink in size, i.e. through the use of a shrink ray.

Dạng khác