← Từ điển

miming

C2 noun

miming /ˈmaɪmɪŋ/ nghĩa là diễn kịch câm

Các nghĩa

  1. diễn kịch câm

    A performance in mime.

    Tom is miming Mary.

    I am miming the manager.

    Why are you miming Mary?

Dạng khác