← Từ điển

milt

C1 noun

milt /mɪlt/ nghĩa là lá lách (động vật)

Các nghĩa

  1. lá lách (động vật)

    The spleen, especially of an animal bred for food.

    countable

    Cancer, or the Crab, commandeth the Stomach, Limbs, Arteries, Milt, Liver and Gall.

  2. tinh dịch cá đực

    The semen of a male fish.

    countable · uncountable

  3. tinh hoàn cá đực căng chứa tinh trùng

    The engorged testis containing a filled reservoir of mature spermatozoa in a male fish.

    countable · uncountable

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn