← Từ điển

mill

B2 noun
us [mɪɫ]

mill /mɪl/ nghĩa là một phần nghìn đô la Mỹ

Các nghĩa

  1. một phần nghìn đô la Mỹ

    A line of three matching pieces in nine men's morris and related games.

    All's grist that comes to his mill.

    There was a water mill below the dam.

    There is a water mill above the bridge.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn