← Từ điển

mewing

C2 noun

mewing nghĩa là mewing (kỹ thuật đặt lưỡi để cải thiện cấu trúc hàm mặt)

Các nghĩa

  1. mewing (kỹ thuật đặt lưỡi để cải thiện cấu trúc hàm mặt)

    The act of producing a mew sound.

    countable

    The mewings of the three kittens kept us awake for most of the night.

Dạng khác