← Từ điển

mew

C1 noun

mew /ˈmjuː/ nghĩa là lồng chim ưng (đặc biệt trong thời kỳ thay lông)

Các nghĩa

  1. lồng chim ưng (đặc biệt trong thời kỳ thay lông)

    The crying sound of a cat; a meow, especially of a kitten.

    Cats meow. Kittens mew.

    The cat continued to mew.

    The cats next door mew a lot.

  2. chuồng nuôi chim đang thay lông

    The crying sound of a gull or buzzard.

Dạng khác