mew
mew /ˈmjuː/ nghĩa là lồng chim ưng (đặc biệt trong thời kỳ thay lông)
Các nghĩa
-
lồng chim ưng (đặc biệt trong thời kỳ thay lông)
The crying sound of a cat; a meow, especially of a kitten.
Cats meow. Kittens mew.
The cat continued to mew.
The cats next door mew a lot.
-
chuồng nuôi chim đang thay lông
The crying sound of a gull or buzzard.
Dạng khác
- mews plural