metoo
metoo nghĩa là đồng tình, tán thành
Các nghĩa
-
đồng tình, tán thành
To agree by, or as by, saying me too.
Dạng khác
- metoos present, singular, third-person
- metooing participle, present
- metooed participle, past
metoo nghĩa là đồng tình, tán thành
đồng tình, tán thành
To agree by, or as by, saying me too.