← Từ điển

metis

C2 noun

metis /ˈmiːtɪs/ nghĩa là trí thông minh thực dụng; sự khôn khéo thực tế

Các nghĩa

  1. trí thông minh thực dụng; sự khôn khéo thực tế

    Practical intelligence; street smarts.

    uncountable