methylphenidate
methylphenidate /ˌmɛθ əlˈfɛn ɪˌdeɪt/ nghĩa là methylphenidate (thuốc kích thích dùng điều trị rối loạn tăng động giảm chú ý và chứng ngủ rũ, thường được biết đến với tên thương mại Ritalin)
Các nghĩa
-
methylphenidate (thuốc kích thích dùng điều trị rối loạn tăng động giảm chú ý và chứng ngủ rũ, thường được biết đến với tên thương mại Ritalin)
A stimulant used to treat attention deficit hyperactivity disorder and narcolepsy, better known by the trade name Ritalin
Dạng khác
- methylphenidates plural