← Từ điển

mete

C1 noun

mete /miːt/ nghĩa là ranh giới, mốc giới

Các nghĩa

  1. ranh giới, mốc giới

    A boundary or other limit; a boundary-marker; mere.

    The court has the power to mete out sentences.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn