← Từ điển

meson

C2 noun

meson /ˈmiːzɒn/ nghĩa là mặt phẳng giữa chia cơ thể thành hai nửa đối xứng trái và phải

Các nghĩa

  1. mặt phẳng giữa chia cơ thể thành hai nửa đối xứng trái và phải

    An elementary particle that is composed of a quark and an antiquark, such as a kaon or pion. (Mesons composed of rarer quarks are much heavier.)

    particle · specifically

Dạng khác