← Từ điển

merchandiser

C2 noun

merchandiser nghĩa là người buôn bán, thương nhân (đặc biệt trong bán lẻ)

Các nghĩa

  1. người buôn bán, thương nhân (đặc biệt trong bán lẻ)

    A trader, seller or merchant, especially in the retail trade.

    Sami is a merchandiser.

    I used to work as a merchandiser.

  2. máy bán hàng tự động có thưởng (trong trò chơi)

    An arcade machine which dispenses prizes to winners.

Dạng khác