← Từ điển

mensa

C2 noun

mensa /ˈmɛnsə/ nghĩa là vùng đất cao dạng mesa

Các nghĩa

  1. vùng đất cao dạng mesa

    In planetary geology, a large mesa-like area of raised land.

  2. mặt bàn thờ

    The upper surface of an altar.

Dạng khác