mem
mem /mɛm/ nghĩa là chữ mem (chữ cái thứ mười ba trong nhiều bảng chữ cái Semit)
Các nghĩa
-
chữ mem (chữ cái thứ mười ba trong nhiều bảng chữ cái Semit)
A memory access as part of processing.
Dạng khác
- mems plural
mem /mɛm/ nghĩa là chữ mem (chữ cái thứ mười ba trong nhiều bảng chữ cái Semit)
chữ mem (chữ cái thứ mười ba trong nhiều bảng chữ cái Semit)
A memory access as part of processing.