← Từ điển

mell

C2 noun

mell /mɛl/ nghĩa là búa tạ, búa lớn

Các nghĩa

  1. búa tạ, búa lớn

    The last grain cut at harvest; kern

    uncountable

    He put his things pell-mell in the bag.

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn