mell
mell /mɛl/ nghĩa là búa tạ, búa lớn
Các nghĩa
-
búa tạ, búa lớn
Discourse; conversation.
He put his things pell-mell in the bag.
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
mell /mɛl/ nghĩa là búa tạ, búa lớn
búa tạ, búa lớn
Discourse; conversation.
He put his things pell-mell in the bag.
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn