← Từ điển

meld

C2 verb

meld /mɛld/ nghĩa là pha trộn, hòa quyện

Các nghĩa

  1. pha trộn, hòa quyện

    To combine (multiple things) together; to blend, to fuse.

    transitive

    One can meld copper and zinc together to form brass.

  2. kết hợp, trộn lẫn

    To combine, to blend, to fuse.

    intransitive

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn