← Từ điển

meld

C2 noun

meld /mɛld/ nghĩa là sự pha trộn, sự kết hợp

Các nghĩa

  1. sự pha trộn, sự kết hợp

    Especially in games of the rummy family: a combination of playing cards which is announced or played to score points.

    The realization that Istra was in the room made him forget most of his melds at pinochle; […]

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Phụ âm hữu thanh cuối từ

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn