meets
Các nghĩa
-
kết hợp với
Forming a combination or nexus of.
The taste of an eggplant could be described as pepper meets tomato.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
kết hợp với
Forming a combination or nexus of.
The taste of an eggplant could be described as pepper meets tomato.
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm /s/ cuối làm mất dấu số nhiều
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn