meed
meed /miːd/ nghĩa là quà tặng; của hối lộ
Các nghĩa
-
quà tặng; của hối lộ
A gift; bribe.
History's page hath yielded to thee her meed of praise.
Dạng khác
- meeds plural
Dễ nhầm với
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Phụ âm hữu thanh cuối từ