← Từ điển

meanly

C2 adv

meanly /ˈmiːnli/ nghĩa là một cách hèn hạ, thấp hèn

Các nghĩa

  1. một cách hèn hạ, thấp hèn

    Humbly, of or from low social status; basely.

    Iphicrates and Marius were meanly born.

  2. một cách nghèo nàn, thiếu thốn

    Poorly or inadequately.

  3. một cách xấu xa, ác ý

    In a mean manner; ill-willed, nastily.

    He meanly refused to ever make a charitable donation.

Dạng khác