mean
mean /miːn/ nghĩa là kém chất lượng
Các nghĩa
-
kém chất lượng
Having the mean as its value; average.
The mean family has 2.4 children.
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
mean /miːn/ nghĩa là kém chất lượng
kém chất lượng
Having the mean as its value; average.
The mean family has 2.4 children.
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn