mealy
mealy /ˈmiːli/ nghĩa là chim hoàng yến màu vàng nhạt
Các nghĩa
-
chim hoàng yến màu vàng nhạt
A canary of a pale yellow color.
Don't be mealy-mouthed, just say what you mean.
Dạng khác
- mealies plural
Dễ nhầm với
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn
Trọng âm đặt sai chỗ