← Từ điển

mealy

C2 noun

mealy /ˈmiːli/ nghĩa là chim hoàng yến màu vàng nhạt

Các nghĩa

  1. chim hoàng yến màu vàng nhạt

    A canary of a pale yellow color.

    Don't be mealy-mouthed, just say what you mean.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ