← Từ điển

mealie

C2 noun

mealie /ˈmiːli/ nghĩa là bắp ngô, hạt ngô; ngô

Các nghĩa

  1. bắp ngô, hạt ngô; ngô

    An ear or kernel of maize; in plural as mass noun: maize, corn.

    south-africa

    My mother planted and harvested her own mealies.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn

Trọng âm đặt sai chỗ