← Từ điển

meal

A1 noun

meal /ˈmiːl/ nghĩa là bột (ngũ cốc)

Các nghĩa

  1. bột (ngũ cốc)

    A speck or spot.

    uk · dialectal

    Enjoy your meal!

    Wine can make the meal.

    We eat a meal three times a day.

  2. bột (từ xương, gỗ...)

    A part; a fragment; a portion.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bạn hay nuốt phụ âm cuối

Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn

Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn