meal
meal /ˈmiːl/ nghĩa là bột (ngũ cốc)
Các nghĩa
-
bột (ngũ cốc)
A speck or spot.
Enjoy your meal!
Wine can make the meal.
We eat a meal three times a day.
-
bột (từ xương, gỗ...)
A part; a fragment; a portion.
Dạng khác
- meals plural
Dễ nhầm với
Bạn hay nuốt phụ âm cuối
Nguyên âm dài và ngắn dễ lẫn
Âm /l/, /n/ và /r/ dễ lẫn