← Từ điển

matra

C2 noun

matra nghĩa là đơn vị nhịp nhỏ nhất trong tala (âm nhạc Ấn Độ)

Các nghĩa

  1. đơn vị nhịp nhỏ nhất trong tala (âm nhạc Ấn Độ)

    In Indian music, the smallest rhythmic unit of a tala.

  2. đơn vị đo độ dài âm tiết, tương đương mora (thi ca và ngôn ngữ học Ấn Độ)

    In Indian poetics and linguistics, a measure of the length of a syllable; equivalent to mora.

  3. nét ngang đặc trưng vẽ trên chữ trong một số hệ chữ Ấn Độ

    The characteristic horizontal line drawn above characters in some Indic scripts.

  4. ký hiệu nguyên âm trong âm tiết của hệ chữ Ấn Độ

    An intra-syllabic vowel symbol in Indic scripts.

Dạng khác