masu
masu /ˈmasuː/ nghĩa là hộp gỗ vuông (dùng để đong gạo ở Nhật thời phong kiến)
Các nghĩa
-
hộp gỗ vuông (dùng để đong gạo ở Nhật thời phong kiến)
A plant, Hedysarum alpinum, whose edible root is consumed by the Inuit of Alaska.
masu /ˈmasuː/ nghĩa là hộp gỗ vuông (dùng để đong gạo ở Nhật thời phong kiến)
hộp gỗ vuông (dùng để đong gạo ở Nhật thời phong kiến)
A plant, Hedysarum alpinum, whose edible root is consumed by the Inuit of Alaska.