← Từ điển

masu

C2 noun

masu /ˈmasuː/ nghĩa là hộp gỗ vuông (dùng để đong gạo ở Nhật thời phong kiến)

Các nghĩa

  1. hộp gỗ vuông (dùng để đong gạo ở Nhật thời phong kiến)

    A plant, Hedysarum alpinum, whose edible root is consumed by the Inuit of Alaska.