master
gen /ˈmɑstə/
master /ˈmæstɚ/ nghĩa là tàu (có số cột buồm nhất định)
Các nghĩa
-
tàu (có số cột buồm nhất định)
A vessel having a specified number of masts.
a two-master
Dạng khác
- masters plural
master /ˈmæstɚ/ nghĩa là tàu (có số cột buồm nhất định)
tàu (có số cột buồm nhất định)
A vessel having a specified number of masts.
a two-master