← Từ điển

mast

B2 verb

mast /mæst/ nghĩa là ăn quả rừng

Các nghĩa

  1. ăn quả rừng

    To supply and fit a mast to (a ship).

    Climb the mast!

    Tom climbed the mast.

    Tom climbed the mast of the sailboat.

Dạng khác

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối