← Từ điển

mast

B2 noun

mast /mæst/ nghĩa là quả rừng (sồi, dẻ, hạt dẻ...) làm thức ăn cho lợn

Các nghĩa

  1. quả rừng (sồi, dẻ, hạt dẻ...) làm thức ăn cho lợn

    The anabolic steroid drostanolone propionate, also known as Masteron

    slang · uncountable

    Climb the mast!

    Tom climbed the mast.

    Tom climbed the mast of the sailboat.

Dễ nhầm với

Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có

Bạn hay nuốt phụ âm cuối