← Từ điển

marron

C2 noun

marron nghĩa là tôm hùm đất Marron (loài tôm càng nước ngọt ở Tây Úc)

Các nghĩa

  1. tôm hùm đất Marron (loài tôm càng nước ngọt ở Tây Úc)

    A sweet chestnut.

    ‘I mean, shit, even if I had've come down here of a weekend and taken back a sack full of marron, I would have killed the pig up there.’

Dạng khác