marron
marron nghĩa là tôm hùm đất Marron (loài tôm càng nước ngọt ở Tây Úc)
Các nghĩa
-
tôm hùm đất Marron (loài tôm càng nước ngọt ở Tây Úc)
A sweet chestnut.
‘I mean, shit, even if I had've come down here of a weekend and taken back a sack full of marron, I would have killed the pig up there.’
Dạng khác
- marrons plural