← Từ điển

marred

C2 adj

marred /mɑːd/ nghĩa là bị hỏng, bị hư hại

Các nghĩa

  1. bị hỏng, bị hư hại

    Spoiled; harmed or damaged.

    The bad weather marred the ceremony.

    In Albania, the election was marred with excessive polarized politics.

  2. được nuông chiều, hư hỏng

    Spoilt, cosseted, overly indulged, soft.

    yorkshire

Dạng khác

Dễ nhầm với

Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ

Phụ âm hữu thanh cuối từ