marla
marla nghĩa là marla (đơn vị diện tích ở tiểu lục địa Ấn Độ, khoảng 250 feet vuông)
Các nghĩa
-
marla (đơn vị diện tích ở tiểu lục địa Ấn Độ, khoảng 250 feet vuông)
A rufous hare-wallaby (Lagorchestes hirsutus), a small desert marsupial of Australia.
Dạng khác
- marlas plural