← Từ điển
mardle
C2
noun
mardle
nghĩa là
chuyện phiếm, tán gẫu
Các nghĩa
chuyện phiếm, tán gẫu
A chat or gossip.
Dạng khác
mardles
plural
Thêm vào danh sách học
Trang chủ
Học
Từ điển
Phát âm
Tôi