← Từ điển

marabou

C2 noun

marabou /ˈmæɹəbuː/ nghĩa là cò già (chim lớn ở châu Phi, đầu và cổ trụi lông, ăn xác thối)

Các nghĩa

  1. cò già (chim lớn ở châu Phi, đầu và cổ trụi lông, ăn xác thối)

    Leptoptilos crumeniferus, a large wading bird native to Africa, with a naked head and neck adapted for scavenging.

  2. tơ sống ném (loại tơ thô, gần như trắng tự nhiên, nhuộm được không cần tẩy)

    A kind of thrown raw silk, naturally nearly white, but capable of being dyed without scouring.

  3. vải lụa mỏng làm từ tơ này (dùng làm khăn quàng)

    A thin fabric made from this silk, as for scarves.

Dạng khác