manned
manned /mænd/ nghĩa là có người lái, có người vận hành
Các nghĩa
-
có người lái, có người vận hành
Operated by, performed by, or transporting a person; crewed; piloted; staffed.
A manned expedition to Mars within the next year? That's completely implausible.
Dễ nhầm với
Cụm phụ âm khó — tiếng Việt không có
Bỏ âm -ed làm mất dấu quá khứ
Phụ âm hữu thanh cuối từ