manja
manja nghĩa là yêu chiều, nuông chiều
Các nghĩa
-
yêu chiều, nuông chiều
Adoring; affectionate; tending to coddle somebody.
Dạng khác
- more manja comparative
- most manja superlative
manja nghĩa là yêu chiều, nuông chiều
yêu chiều, nuông chiều
Adoring; affectionate; tending to coddle somebody.